122 từ vựng chủ đề Education

Chủ đề Education là một chủ đề khá là quen thuộc với tất cả chúng ta trong đời sống hằng ngày cũng như trong các bài thi và đặc biệt đây là chủ đề quan trọng và rất được ưa chuộng trong các kì thi IELTS gần đây. Vì  thế, việc bổ sung thêm từ vựng và kiến thức cho chủ đề này là vô cùng cần thiết nhé các bạn. Đã cất công học từ vựng thì cũng nên biết đến Idiom về chủ đề này chứ nhỉ, vậy nên đừng nên bỏ lỡ Idiom về chủ đề Education nhé, chắc chắn sẽ không phí công các bạn học hỏi đâu. Các bạn hãy note lại vào sổ tay từ vựng của mình và trau dồi từ vựng ngay hôm nay nhé, khi sử dụng thường xuyên thì các bạn sẽ thật sự thành thạo chúng đấy. Không có tips nào hơn tip luyện tập chăm chỉ cả.

Từ vựng IELTS Speaking chủ đề Education

Topic Education

  1. Music: Âm nhạc
  2. lesson: bài học
  3. exercise bài tập
  4. homework/home assignment: bài tập về nhà
  5. research report: báo cáo khoa học
  6. academic transcript/ grading schedule/ results certificate: bảng điểm
  7. certificate/ completion certificate/ graduation certificate bằng, chứng chỉ
  8. qualification bằng cấp
  9. credit mania bệnh thành tích
  10. write biên soạn (giáo trình)
  11. drop out (of school) học sinh bỏ học
  12. drop-outs bỏ học
  13. ministry of education bộ giáo dục
  14. subject group bộ môn
  15. college cao đẳng
  16. mark chấm bài, chấm thi
  17. syllabus chương trình (chi tiết)
  18. curriculum chương trình (khung)
  19. subject head chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)
  20. theme chủ điểm
  21. topic chủ đề
  22. technology công nghệ
  23. tutorial dạy thêm, học thêm
  24. train đào tạo
  25. teacher training đào tạo giáo viên
  26. distance education đào tạo từ xa
  27. vocational training đào tạo nghề
  28. evaluation đánh giá
  29. class management điều hành lớp học
  30. pass điểm trung bình
  31. credit điểm khá
  32. distinction điểm giỏi
  33. high distinction điểm xuất sắc
  34. request for leave (of absence đơn xin nghỉ (học, dạy)
  35. university đại học
  36. plagiarize đạo văn
  37. geography địa lý
  38. teaching aids đồ dùng dạy học
  39. pass (an exam) đỗ
  40. class observation dự giờ
  41. take an exam dự thi
  42. realia giáo cụ trực quan
  43. civil education giáo dục công dân
  44. continuing education giáo dục thường xuyên
  45. course ware giáo trình điện tử
  46. course book giáo trình
  47. class head teacher giáo viên chủ nhiệm
  48. tutor giáo viên dạy thêm
  49. visiting lecturer giáo viên thỉnh giảng
  50. classroom teacher giáo viên đứng lớp
  51. lesson plan giáo án
  52. birth certificate giấy khai sinh
  53. conduct hạnh kiểm
  54. president hiệu trưởng
  55. school records học bạ
  56. materials tài liệu
  57. performance học lực
  58. term học kỳ
  59. teacher training workshop hội thảo giáo viên
  60. science (pl. sciences) khoa học tự nhiên (môn học)
  61. campus khuôn viên trường
  62. test kiểm tra
  63. accredit kiểm định chất lượng
  64. poor performance kém (xếp loại hs)
  65. hall of residence ký túc xá
  66. skill kỹ năng
  67. graduation ceremony lễ tốt nghiệp
  68. certificate presentation lễ phát bằng
  69. nursery school mầm non
  70. kindergarten mẫu giáo
  71. research nghiên cứu khoa học
  72. break nghỉ giải lao (giữa giờ)
  73. summer vacation nghỉ hè
  74. extra curriculum ngoại khóa
  75. enroll số lượng học sinh nhập học
  76. enrollment nhập học
  77. professional development phát triển chuyên môn
  78. district department of education phòng giáo dục
  79. teaching room phòng nghỉ giáo viên
  80. department of studies phòng đào tạo
  81. hall of fame phòng truyền thống
  82. learnercentered phương pháp lấy người học làm trung tâm
  83. cheating quay cóp (trong phòng thi)
  84. student management quản lý học sinh
  85. post graduate sau đại học
  86. prepare for a class soạn bài (việc làm của giáo viên)
  87. textbook sách giáo khoa
  88. school-yard sân trường
  89. provincial department of education sở giáo dục
  90. master thạc sĩ
  91. education inspector thanh tra giáo dục
  92. group work theo nhóm
  93. physical education thể dục
  94. best students’ contest thi học sinh giỏi
  95. university thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
  96. high school graduation exam thi tốt nghiệp THPT
  97. final exam thi tốt nghiệp
  98. objective test thí sinh
  99. practice thực hành
  100. practicum thực tập (của giáo viên)
  101. integrated tích hợp
  102. Ph.D. (doctor of philosophy tiến sĩ
  103. class hour tiết học
  104. primary tiểu học
  105. lower secondary school trung học cơ sở
  106. upper-secondary school trung học phổ thông
  107. day school trường bán trú
  108. state school trường công lập
  109. boarding school trường nội trú
  110. private school trường tư thục
  111. director of studies trưởng phòng đào tạo
  112. fail (an exam) trượt
  113. optional tự chọn
  114. elective tự chọn bắt buộc
  115. socialization of education xã hội hóa giáo dục
  116. Cut class trốn học
  117. Play truant trốn học
  118. Complementary education bổ túc văn hóa
  119. Junior colleges Trường cao đẳng
  120. Candidatedoctor of science Phó Tiến sĩ
  121. Service education Tại chức
  122. Post-graduate courses nghiên cứu sinh

Các từ vựng vừa rồi thật hữu ích phải không nào? Ngoài ra các bạn có thể tham khảo tham các từ vựng tại các chủ đề khác nữa nhé

Chúc các bạn học thật tốt và thành công nhé.