Chùm Phrasal verbs kinh điển nhất IELTS

Tin hot nhất trong ngày: hôm nay cô đã kịp thời cập nhật ngay cho các em các Phrasal verb kinh điển nhất trong IELTS rồi đây, vì vậy các em hãy học thật tốt bài giảng hôm nay nhé. Các Phrasal verb này chưa bao giờ là “lỗi thời” và chỉ ứng dụng số ít trong đây thôi cũng đủ khiến band score các em lên vù vù rồi. Trong IELTS Speaking, phrasal verb đóng một vai trò không hề nhỏ nhằm giúp các em gây ấn tượng với Examnier, vậy nên 100+ Phrasal verb giúp nói như người bản địa của cô chính là công cụ hỗ trợ đắc lực cho bài thi Speaking của các em. Hòan thành bài học hôm nay rồi thì cũng nên xem qua bài viết phía trên nhé!

Những phrsal verb kinh điển cho IELTS
  • In no time – rất nhanh, ngay lập tức

I was told that the result of the test would arrive in no time, so I sat there and waited.

  • For the time being – trong thời gian này, bây giờ và trong thời gian tới

She is staying with her sister for the time being, she needs her family now more than ever.

  • Out of date – cũ, lỗi mốt

Her fashion style is totally out of date, but she loves it that way.

  • Account for – giải thích cho, chứng minh cho

I couldn’t account for the disapperance of the ledge book.

  • Come up with – nghĩ ra (ý tưởng)

She was the one who came up with the idea of recycling carton boxes.

  • On impulse – ngẫu hứng, không theo kế hoạch

I did it on impulse, never thought much of it.

  • Put up with – chịu đựng

I couldn’t put up with her messy habits anymore.

  • From time to time – thỉnh thoảng, không thường xuyên

I have dinner with her from time to time.

  • Make up for something/someone – đền bù cho, bù vào

Her enthusiasm makes up for her lack of experience.

  • Dress up – mặc đẹp

We all dressed up for the prom.

  • Deal with – giải quyết

We didn’t know exactly how to deal with the new problem.

  • Sympathize with – đồng cảm với ai

She sympathizes with them because she knows how it’s like to be poor.

  • Fill out = fill in – điền vào

I was asked to fill out a form.

  • Put in for – đòi hỏi

They never put in for anything excessive.

  • Bring up – nuôi nấng, nuôi lớn

My mother brought me up to be a sympathetic and caring person.

  • Drop out of = leave – bỏ

She dropped out of school at the age of 15.

  • Carry out – thực hiện (kế hoạch)

She couldn’t carry it out in her own, so she asked me for help.

  • Come up against something – đối mặt với (vấn đề)

We came up against many difficulties during the project.

  • Look into something – nghiên cứu, tìm hiểu

I tried to look into the reasons for her behaviors.

  • Count on = rely on – tin tưởng vào, dựa vào

She is my best friend and I can always count on her.

  • Get along with someone – có mối quan hệ tốt với ai đó

She was a bit shy at first but we got along very well.

  • Clean up – dọn dẹp

I have to cook, wash clothes and clean up the house on my own.

  • Come across – vô tình tìm thấy, nhìn thấy

Last week, I came across an old photo album as I was cleaning up the basement.

  • Find out – phát hiện ra, tìm ra

I found out that the doctor was my father’s friend back in college.

  • Cut down on = cut back on – giảm, hạn chế

To avoid obesity, she had to cut down on sweets and fat.

  • Give up (V-ing) – bỏ cuộc, ngừng làm việc gì đó

My dad promised me that he would give up smoking.

  • Drift apart – dần dần mất liên lạc qua thời gian

We were childhood friends, but his family moved away and we drifted apart.

  • Check something out – kiểm tra, xem xét

We had to check out the package before sending it.

  • Look after – chăm sóc, trông nom

She hired a nanny to look after her children.