IELTS Speaking: Từ vựng theo chủ đề – Topic 18: Shopping

Các bạn đã biết những từ vựng nào giúp chúng ta được điểm cao trong IELTS Speaking chưa? Hãy cùng tham khảo series IELTS Speaking – Từ vựng theo chủ đề nhé! IELTS Tố Linh sẽ chia sẻ với bạn các từ vựng ăn điểm trong 20 chủ đề thông dụng nhất!

Các tín đồ thời trang ơi! Nếu đã thuộc nằm lòng các từ vựng về Fashion, thì không thể bỏ qua chuỗi từ vựng về Shopping được phải không nào? Hãy cùng thử xem từ vựng ăn điểm về shopping là những từ gì nhé! 

Đến với IELTS Speaking, các bạn đừng nên mang tâm lý “học tủ” nhé, Linh không hề khuyến khích các bạn làm điều này đâu. Để có một tinh thần vững vàng, các bạn nên ôn luyện đều tất cả các dạng chủ đề thường gặp, tránh trường hợp lúng túng không đáng có nhé! Thế nên, dù có yêu thích Shopping đến mấy thì chủ đề vẫn chưa đủ đâu các bạn ơi vì chủ đề liên quan đến Môi trường cũng không thuộc dạng hiếm gặp đâu, vậy nên Từ vựng Topic 19: Environment các bạn nên học và ghi chép cẩn thận nhé.

 

từ vựng IELTS Speaking shopping

No.

VOCABULARY

DEFINITION

1 advertising campaign Chiến dịch quảng cáo
2 big brand names Thương hiệu lớn
3 to be careful with money: Chi tiêu hợp lý
4 carrier bag
 
Túi đựng đồ khi đi mua sắm
5 customer service Dịch vụ khách hàng
6 to get into debt Nợ tiền
7 to give someone the hard sell Mặc cả, gây áp lực để mua một cái gì đó
8 high street names Cửa hàng nổi tiếng
9 independent stores Các cửa hàng nhỏ, không thuộc các công ty lớn
10 local shops Cửa hàng địa phương
11 loyalty card Thẻ thành viên
12 must-have product Sản phẩm rất phổ biến mà ai cũng cần tới
13 to be on a tight budget Trong tình trạng ngân sách eo hẹp
14 to be on commission Trả tiền hoa hồng
15 a pay in cash Thanh toán bằng tiền mặt
16 to pay the full price Trả toàn bộ số tiền
17 to pick up a bargain Mua được hàng với giá rẻ hơn nhiều so với giá thông thường
18 to run up a credit card bill Nợ tiền thẻ tín dụng
19 to shop around Tới các cửa hàng khác nhau để tìm ra giá và sản phẩm tốt nhất
20 shop assistant Nhân viên bán hàng
21 to shop until you drop Mua sắm thả ga
22 to slash prices Đại hạ giá
23 to snap up a bargain Mua một món hàng hóa ngay khi giá đang rẻ
24 summer sales Đợt khuyến mãi mùa hè
25 to try something on Thử quần áo xem có phù hợp hay không
26 to be value for money Đáng đồng tiền bỏ ra
27 window shopping Đi ngắm đồ tại các cửa hàng

Chúc các bạn học tốt,

Trần Tố Linh