Không lo hết từ, xử đẹp “Tết nguyên đán”

Từ vựng là một yếu tố rất quan trọng khi học một ngôn ngữ bất kì không riêng gì tiếng Anh. Và việc mở rộng vốn từ cho bản thân phải được cập nhật liên tục để làm giàu kiến thức cho bản thân. Bạn càng biết nhiều từ vựng thì việc bạn sẽ tiến bộ kĩ năng đọc và nói là điều tât yếu. Các từ vựng nếu học riêng lẻ sẽ rất nhàm chán, vì thế cô khuyến khích các bạn học theo chủ đề để có thể nhớ dai và nhớ lâu hơn nhé. Khi giao tiếp hoặc trong một bài báo nào đó nói về chủ đề mình đã học qua rồi thì các bạn chỉ việc lấy ra dùng thôi. Vì thế, hôm nay cô sẽ chia sẻ cho các bạn các từ vựng được biên soạn kĩ càng về chủ đề Tết nhé. Các bạn hãy lấy giấy bút ra và note ngay vào sổ học từ và review lại mỗi ngày nhé.

Vocabulary for Tet Nguyen Dan
Vocabulary for Tet Nguyen Dan

 Chủ đề Tết Nguyên Đán

Vocabulary

Crucial moments (Những thời khắc quan trọng)

  • Lunar New Year = Tết Nguyên Đán
  • New Year’s Eve = Giao Thừa
  • Before New Year’s Eve = Tất  Niên
  • Lunar/lunisolar calendar = Lịch Âm lịch
  • The New Year = Tân Niên

Congratulations (lời chúc năm mới)

  • Live up to 100 year = Sống lâu trăm tuổi
  • Good health and prosperity = An khang thịnh vượng
  • A myriad things go according = Vạn sự như ý

Flowers (các loài hoa)

  • Peach blossom = Hoa đào
  • Apricot blossom = Hoa mai
  • Kumquat tree = Cây quất
  • Chrysanthemum = Cúc đại đóa
  • Marigold = Cúc vạn thọ
  • Paperwhite = Hoa thủy tiên
  • Orchid = Hoa lan
  • The New Year tree = Cây nêu
  • Marigold – Cúc vạn thọ.
  • Orchid – Hoa lan
  • Paperwhite – Hoa thủy tiên

Foods (Thực phẩm)

  • Square glutinous rice cake = Bánh Chưng
  • Sticky rice = Gạo nếp
  • Jellied meat = Thịt đông
  • Pig trotters = Chân giò
  • Dried bamboo shoots = Măng khô.
  • pig trotters stewed with dried bamboo shoots = Món “canh măng hầm chân giò”
  • Lean pork paste = Giò lụa
  • Pickled onion = Dưa hành
  • Pickled small leeks = Củ kiệu
  • – Roasted watermelon seeds = Hạt dưa
  • Dried candied fruits = Mứt
  • Mung beans = Hạt đậu xanh
  • Fatty pork = Mỡ lợn
  • Water melon = Dưa hấu
  • Coconut = Dừa
  • Pawpaw (papaya) = Đu đủ
  • Mango = Xoài
  • Sticky rice = Gạo nếp
  • Five – fruit tray = Mâm ngũ quả

Activities (Hoạt động ngày tết)

  • Altar – Bàn thờ
  • Banquet = bữa tiệc/ cỗ (“Tet banquet” – 2 từ này hay đi cùng với nhau nhé)
  • Calligraphy pictures = Thư pháp
  • Decorate the house = Trang trí nhà cửa
  • Dragon dancers = Múa lân
  • Dress up – Ăn diện
  • Exchange New year’s wishes = Chúc Tết nhau
  • Expel evil = xua đuổi tà ma
  • Firecrackers = Pháo truyền thống
  • Fireworks = Pháo hoa
  • First caller – Người xông đất
  • Go to flower market = Đi chợ hoa
  • Go to pagoda to pray for = Đi chùa để cầu…
  • Health, Happiness, Luck & Prosperit= “Khỏe mạnh, Hạnh phúc, May mắn, & Thịnh vượng”
  • Incense = Hương trầm
  • Lucky money = Tiền lì xì
  • Parallel = Câu đối
  • Red envelop = Bao lì xì
  • Ritual = Lễ nghi
  • Superstitious = mê tín
  • Sweep the floor = Quét nhà
  • Taboo = điều cấm kỵ
  • The kitchen god = Táo quân
  • Visit relatives and friends = Thăm bà con bạn bè
  • Worship the ancestors = Thờ cúng tổ tiên
  • Spring festival = Hội xuân
  • Family reunion = Cuộc đoàn tụ gia đình

Vừa rồi là các từ vựng hay sử dụng trong ngày Tết, các bạn hãy học thật chăm chỉ vào nhé, chúng rất hữu ích cho giao tiếp hằng ngày đấy các bạn ạ.
Cô chúc các bạn học thật tốt và thành công nhé.

 

error: Content is protected !!