Shopping tưng bừng, không lo từ vựng

Với bất kì một ngôn ngữ nào thì từ vựng cũng rất phong phú, và ngay cả tiếng anh cũng thế. Việc học từ vựng ắt hẳn là quá trình lâu dài đòi hỏi sự kiên trì. Các bạn thử nghĩ mà xem nếu mỗi ngày chúng ta học 5 từ thì 1 tháng chúng ta đã có thêm 150 từ mới trong kho từ vựng của chúng ta rồi đấy. Càng học nhiều tự vựng thì chúng ta càng cải thiện được các kĩ năng khác nữa đấy. Và cô chắc chắn rằng chủ đề từ vựng ngày hôm nay cô chia sẻ sẽ cực kì hấp dẫn và hữu ích với các bạn, nhất là với các bạn là tín đồ của mua sắm nhé. Còn gì hấp dẫn bằng học một chủ đề mà mình có thể áp dụng ngay và luôn để mua  sắm phải không nào? Đó là chủ đề “Shopping” đây là một chủ đề cực kì quen thuộc trong đời sống hằng ngày và cũng là chủ đề khá hấp dẫn trong IELTS speaking và cả writing đấy nhé. Nào chúng ta cùng nhau tìm hiểu các bạn nhé.

Từ vựng Shopping

Từ vựng Shopping

WORD MEANING
That’s a bit steep Giá này hơi đắt
I’m paying through the nose Bạn đã trả cho một thứ gì đó khá nhiều tiền và điều này khiến bạn đau lòng
That’s a little outside my budget Tôi không có đủ tiền
I got two for the price of one Mua một được hai
It was buy one, get one free Mua một tặng một
I got it for a song Mua với giá thấp
It’s a good price Mua với giá tốt
A good value for the amount of money Mua được một món hàng với giá tốt
Overpriced for more is expensive that it should be. Giá quá đắt so với giá trị của nó
I don’t have enough money to buy it Tôi không có đủ tiền để mua nó
Extremely inexpensive Nó thật sự không đắt
That’s so cheap Nó thật sự rẻ
You pay a lot more in other places Bạn có thể phải trả nhiều hơn khi mua ở những chỗ khác
It was quite cheap Nó cũng rẻ đấy
It wasn’t very expensive. Nó không đắc lắm
I’m happy with the price. Tôi rất hài lòng với giá này
It wasn’t that expensive, really. Nó thật sự không đắc
I thought it’d be more expensive. Tôi nghĩ nó phải đắc hơn
It was quite reasonable, actually. Giá này hợp lí rồi
It was good value for money. Giá trị của món hàng này khá tốt
It didn’t cost that much. Nó không đắc lắm
It cost a fortune. Đây là một món hời
It cost an arm and a leg. Đắc cắt cổ
That’s a rip-off. Giá quá cao
I can’t afford it. Tôi không đủ khả năng
That’s a bit pricey Nó hơi đắc
It’s 20% off. Giảm giá 20%
That’s a good deal. Giá tốt
It was a real bargain. Giá tốt
It was dirt cheap. Giá thật sự rẻ

Cô tin chắc từ vựng về chủ đề này chẳng khó tí nào với các bạn phải không nè? Đây là bài giảng không những dễ tiếp thu mà các bạn sẽ vận dụng được rất nhiều trong cuộc sống hằng ngày đó. Sau khi các bạn đã ghi chép xong các từ vựng trên rồi, cô xin giới thiệu cho các bạn từ vựng về chủ đề Sport, các em cùng tham khảo nha

Các bạn cần lưu ý rằng  từ vựng là để các em áp dụng vào cả 4 kỹ năng trong IELTS đó nha, đặc biệt là Writing nếu chúng ta mong muốn một bài làm đạt điểm cao. Và để có một bài viết xuất sắc, các em chẳng những cần có vốn từ mà các cụm từ quan trọng là điều vô cùng cần thiết. Cô đã để sẵn đường dẫn dưới đây, các bạn truy cập vào để xem bài giảng nha

Cô chúc các bạn học thật tốt và thành công nhé.

error: Content is protected !!