Chém gió phây phây với các collocation hay về Relationship

Một trong những chủ đề các examiner thường “khai thác” trong phần thi speaking. Hôm nay cô gửi đến các em một số Collocation hay về đề tài này. Đây là các Collocation các em nên nằm lòng và ghi chú thật kỹ nhé. Cô chắc chắn rằng sẽ có những bạn đang tìm kiếm vocabulary về chủ đề này nhưng ở một mức độ band điểm cao, vậy nên học thêm Từ vựng band 8 Relationship & Love không phải một điều dư thừa đâu các bạn nhé! Học càng sâu và càng rộng cùng một chủ đề luôn là một tips các bạn nên ghi nhớ nhé! Cô hi vọng các em sẽ sử dụng hiệu quả với phần thi sắp tới của mình.

Từ vựng chủ đề Relationship
  1. distant relative: họ hàng xa

Ex: A person who is related to you by a long series of connections can be called a distant relative

  1. close-knit family: gia đình gắn bó khăng khít

Ex: If you’re lucky, you have a loving family or a close-knit family

  1. bear a remarkable resemblance to sb: giống ai đó

Ex: He bears a remarkable resemblance to his mother

  1. generation gaps: khoảng cách các thế hệ

Ex: I’m a bit worried about generation gaps which might lead to some unnecessary arguments

  1. Reminisce about something: hồi tưởng lại

Ex: He is reminiscing about how they happened to know each other

  1. Catch someone’s attention: chú ý đến ai

Ex:In the first place we did not really catch each other’s attention

  1. Pay a visit = visit: ghé thăm

Ex: she is the owner of a bookstore I often pay a visit to

  1. Hit it off: trở nên thân nhau

Ex: Because we got pretty much so many things in common, especially in terms of book, so we hit it off really well.

  1. has an authority :  có tiếng nói, có chức trách

Ex: Unlike other ordinary female teacher, her voice has such an authority

  1. get exposed to (phrs): tiếp xúc với

Ex: she is a very dedicated teacher who always tried to get exposed to her own students as much as possible

  1. be out the woods (idm): vượt qua khó khăn

Ex: He was the one to help me be out the woods in terms of family affairs

  1. have strong chemistry: rất hợp nhau

Ex: Family members who have strong chemistry with one another will want to be near one another

  1. childhood sweetheart: bạn thanh mai trúc mã

Ex: For years, Jun-jihyun has married her childhood sweetheart  Choi Jun Hyuk, now a famous movie star

  1. unrequited love: tình yêu không được đáp trả

Ex: there’s nothing sadder than unrequited love

  1. peer influence: ảnh hưởng từ bạn bè đồng trang lứa

Ex: Consistent with self-reports of lower resistance to peer influence among adolescents than adults 

  1. conflict-ridden homes: gia đình thường xuyên xung đột

Ex: Unfortunately, children of conflict– ridden homes become more unruly and aggressive, their behavior contributes to a vicious cycle

  1. mindset and behavior transformation: thay đổi quan điểm và cách cư xử

Ex: It’s the first time Jim has realized my mistake and learned mindset and behavior transformation

  1. erode traditional values: làm xói mòn các giá trị truyền thống

Ex: This paper therefore is aimed at examining the causes and consequences of rapid erosion of cultural values in Nigeria

  1. sibling rivals: anh chị em đấu đá nhau

Ex: Basic information on the age old problem on sibling rivalry along with practical suggestions on how parents can solve the problem in their family.

  1. be engaged (to someone) : đính hôn

Ex: Oh..my…God! Liam Hemsworth has shockingly denied that he’s engaged to Miley Cyrus again

Chúc các em học tốt 

 

error: Content is protected !!