Collocation về Food và Drinks hay “miễn chê”

Ăn uống là chủ đề muôn thuở và không bao giờ ngừng hấp dẫn. Đây cũng là một trong những chủ đề được yêu thích nhất trong phần nói của IELTS đó các em! Các em hãy học thật tốt các collocation về chủ đề này nha. Ngoài ra, trong kì thi IELTS, nếu gặp được những chủ đề tương đối dễ thì không có gì phải bàn cãi, tuy nhiên, nếu như gặp phải một chủ đề các em rất ít khi đụng đến thì phải làm sao đây? Thế mới nói, học là phải học đều nha các em, đừng ỷ y duy nhất vào một chủ đề nào đó nhé! Với các chủ đề khác thường hay ra trong bài thi IELTS, Environment không phải là một ngoại lệ. Một trong những kiến thức các em cần biết về chủ đề này không chỉ mỗi từ vựng mà còn cả Synonym, thế nên Synonym hay về Environment là một trong những bài giảng các em phải xem qua.
Hôm nay chúng ta sẽ đến với Collocation chủ đề “Food & Drinks” trước nha!

  1. A light meal (bữa ăn nhẹ)

EX: Our light meals and dinner recipes are perfect if you fancy a light lunch or maybe even a quick snack.

  1. A heavy meal (bữa ăn chính)

EX: After a heavy meal, you should take a little more rest than usual.

  1. Mashed potatoes (khoai tây nghiền)

EX: Potatoes are blended with warmed butter and milk to create those perfect, smooth mashed potatoes everyone loves.

  1. Freshly–ground coffee (cà phê tươi xay)

EX: The smell of freshly-ground coffee woke me up this morning.

  1. Take-away: đồ mang về từ nhà hàng

EX: More and more take-away coffee brands, both domestic and foreign, have appeared on the market, creating a new tendency of enjoying coffee among the youth.

  1. Bread and butter (điều gì đó cần cho sự sống hay kế sinh nhai)

EX: The voters are worried about bread and butter issues like jobs and taxes

  1. Fish and chips (thức ăn mang về truyền thống, phổ biến tại anh quốc)

EX: Fish and chips is a hot dish of English origin consisting of fried battered fish and hot chips

  1. Home-cooked food: (đồăn nấu ở nhà)

EX: Many families have stopped sitting down for meals together despite the fact home-cooked food offers both social and health benefits

  1. Convenience food = processed food (thức ăn chế biến sẵn)

EX: It’s nice to get a bit of home-cooked food after all that convenience food.

  1. Organic food

EX: Organic food is now a regular feature at most supermarkets.

  1. Make your mouth water (làm cho bạn thấy rất đói, thèm ăn)

EX: The smell of that bacon cooking is making my mouth water.

  1. Raise one’s glasses (nâng li lên để chúc mừng)

EX: Let’s raise our glasses and drink a toast to the happy couple!

  1. On a strict diet (ăn kiêng nghiêm ngặt)

EX: He’s on a strict diet because he wants to have a better attractive physical appearance.

  1. Eat a balanced diet (có một chế độ ăn cân đối, hợp lý)

EX: A balanced diet is one that gives your body the nutrients it needs to function correctly

  1. Follow a recipe (nấu theo hướng dẫn)

EX: I follow a recipe when cooking

  1. Grab a bite to eat (ăn một cách nhanh chóng (khi vội))

EX: Do you want to grab a bite to eat before we see the movie?

  1. Eat like a horse ( = eat a lot) (ăn nhiều)

EX: These hamburgers are so delicious that she eats like a horse

  1. Eat out (ăn ở bên ngoài)

EX: Eating out has become a popular choice for Vietnamese officer workers.

  1. Wine and dine (thiết đãi nồng hậu)

EX: The company wined and dined us, hoping to convince us we should accept the job

  1. Ask for the bill (tính tiền trong nhà hàng)

EX: What’s the best way to ask for the bill in a restaurant?

  1. Spoil your appetite (ăn gì đó để hết cơn đói khi đến giờ ăn)

EX: Don’t have any more chocolate – it’ll spoil your appetite

  1. Work up an appetite (hoạt động thể lực để làm cơ thể nhanh đói)

EX: He had worked up an appetite in the gym.

  1. Food hygiene (vệ sinh an toàn thực phẩm)

EX: Restaurants must guarantee about food hygiene or food safety.

Chúc các em học tốt