Phần thi Speaking part 1 “cực trất” đây rồi!

Phần Speaking part 1 luôn là phần dễ ăn điểm trong IELTS Speaking vì các chủ đề trong phần thi này thật sự gần gũi với chúng ta. Giám khảo thường hỏi về các vấn đề xoay quanh bản thân chúng ta nên hầu như không có những câu hỏi đánh đố như phần part 3. Vậy làm thế nào để chuẩn bị tốt cho phần thi này? Các tips Speaking nho nhỏ đó là trước hết phải nắm được dạng câu hỏi thường được đặt ra, tạo chiến lược cho từng dạng, thực hành nhuần nhuyễn – chỉ có chuẩn bị tốt mới giúp bạn có 1 tinh thần tốt nhất. Hôm nay cô sẽ giới thiệu cho các bạn một số câu hỏi luôn có trong IELTS Speaking part 1 để các bạn luyện tập hằng ngày giúp tạo ra những cách diễn đạt bài nói IELTS ngày càng mượt mà và tốt hơn nhé!

Đề thi IELTS Speaking part 1

IELTS Speaking Part 1

Chủ đề Work

  1. Do you work or study? (Bạn đang đi học hay đi làm?)
  2. What is your job? (Bạn làm nghề gì?)
  3. Why did you choose that job? (Tại sao bạn lại chọn công việc đó?)
  4. Do you enjoy your job? (Bạn có yêu thích công việc của mình không?)
  5. Do you get on well with your co-workers?(Bạn có hòa đồng với đồng nghiệp của mình không?)
  6. What was your first day at work like? (Ngày đầu tiên bạn đi làm diễn ra như thế nào?)
  7. What responsibilities do you have at work? (Bạn đảm nhiệm vị trí nào trong công việc?)
  8. Would you like to change your job in the future? (Bạn có muốn đổi nghề trong tương lai không?)
  9. What is your typical day like in work? (Một ngày làm việc của bạn diễn ra như thế nào?)
  10. What would you change about your job? (Bạn sẽ thay đổi điều gì trong công việc hiện tại?)

Chủ đề Study

  1. Do you work or study? (Bạn đang đi học hay đi làm?)
  2. What do you study? (Bạn học ngành gì?)
  3. Is it a popular subject at your university? (Đây có là ngành học phổ biến ở trường đại học của bạn không?)
  4. Do you enjoy studying it? (Bạn có yêu thích ngành học này không?)
  5. Do you get along with your classmates? (Bạn có hòa đồng với các bạn cùng lớp không?)
  6. If you could change to another subject, what would it be? (Nếu bạn có thể chọn một chuyên ngành khác thì bạn sẽ chọn chuyên ngành gì?)
  7. Do you plan to use the subject you are studying in the future? (Em có định áp dụng ngành em học trong tương lai không?)
  8. What is the most difficult part of your subject? (Phần nào là phần khó nhất trong chuyên ngành của bạn?)
  9. What would like to study in the future? (Bạn muốn học gì trong tương lai?)
  10. Why did you choose your university? (Tại sao bạn lại chọn trường đại học hiện nay?)

Chủ đề Hometown

  1. Where is your hometown? (Quê hương bạn ở đâu?)
  2. What do you like about it? (Bạn thích điều gì ở quê mình?)
  3. What do you not like about it? (Bạn không thích điều gì ở nơi đây?)
  4. How often do you visit your hometown? (Bạn có về thăm quê thường xuyên không?)
  5. What’s the oldest part of your hometown? (Đâu là nơi cổ kính nhất ở quê bạn?)
  6. Do many people visit your town? (Có nhiều người đến thăm thị trấn của bạn không?)
  7. Is there any way your hometown could be made better? (Có cách nào để xây dựng thị trấn quê bạn tốt hơn không?)
  8. How has your hometown changed over the years? (Quê bạn đã thay đổi như thế nào qua năm tháng?)
  9. Are there good transportation links to your town? (Di chuyển tới quê bạn có thuận tiện không?)
  10. Would you recommend the town to people with children? (Bạn có thấy đây là một nơi thích hợp để sống cùng trẻ nhỏ không?)

Chủ đề House

  1. Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
  2. Do you live in a house or a flat? (Bạn sống trong một ngôi nhà hay một căn hộ?)
  3. Who do you live with? (Bạn sống với ai?)
  4. Is it a big place? (Nơi đó có rộng không?)
  5. What is your favourite room? (căn phòng ưa thích của bạn là căn phòng nào?)
  6. How is your apartment decorated? (căn hộ của bạn được trang trí như thế nào?)
  7. Is there anything you would like to change about your flat? (Có điều gì bạn muốn thay đổi ở căn hộ của mình không?)
  8. Do you plan to live there for a long time? (Bạn có dự định ở đó lâu dài không?)
  9. Do you have a garden? (Bạn có khoảnh vườn nào không?)
  10. Are there many amenities? (Ở đó có tiện nghi không?)

Chủ đề Hobby

  1. What do you usually do in your spare time? (Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh?)
  2. Do you prefer to stay alone or with your friends? (Bạn thích ở một mình hay ở cùng bạn bè?)
  3. What do you usually do on weekends and weekdays? (Bạn thường làm gì vào cuối tuần hoặc cuối ngày?)
  4. What do you usually do when you go out? (Bạn thường làm gì khi ra ngoài?)
  5. What do you usually do with your friends? (Bạn thường làm gì với bạn bè?)
  6. Do you like reading?(Bạn có thích đọc sách không?)
  7. What kind of books do you like best? (Bạn thích đọc thể loại sách nào?)
  8. Do you like English? Why or why not? (Bạn có thích tiếng Anh không? Tại sao?
  9. What do you think of the importance of English? (Bạn có nghĩ là tiếng Anh quan trọng không?)
  10. What are good hobbies and bad hobbies? Why? (Những sở thích tốt và sở thích không tốt? Vì sao?)

Chủ đề Travelling

  1. Do you like traveling? (Bạn có thích đi du lịch không?)
  2. Do you like travel alone or with your friends? (Bạn thích đi du lịch một mình hay đi với bạn bè?)
  3. Have you traveled to other places? Where are they? (Bạn có bao giờ đi du lịch đến những nơi khác?)
  4. What do you usually do when you first arrive in a new place? (Bạn thường làm đầu tiên khi đến 1 nơi mới)
  5. What are the benefits of traveling? (Lợi ích của đi du lịch là gì?)

Chủ đề Family

  1. Tell me something about your family. ( hãy kể cho tôi biết về gia đình của bạn?)
  2. What do you like doing most with your family? (Bạn thường làm gì với gia đình?)
  3. Who are you close to in your family? (Bạn thân với ai nhất trong gia đình?)
  4. In what way is your family important to you? (Gia đình quan trọng với bạn như thế nào?)

Chủ đề Sport

  1. Are you good at sport? (Bạn chơi thể thao giỏi không?)
  2. What sports do you play? (Bạn chơi môn thể thao nào?)
  3. What do you do to keep fit? (Bạn thường làm gì để giữ dáng?)
  4. What is the most popular form of exercise in your country? (Thể loại thể thao nào phổ biết ở nước bạn?)

Chủ đề Music

  1. Do you like music? (Bạn có thích âm nhạc không?)
  2. What are the benefits of listening to music? (Lợi ich của nghe nhạc là gì?)
  3. What kind of music do you like best? (Bạn thích thể loại nhạc nào nhất?)
  4. Why do you like this kind of music? (Tại sao bạn thích thể loại nhạc đó?)
  5. What is your favourite musical instrument? (Bạn thích loại nhạc cụ nào?)

Vừa rồi là tổng hợp những câu hỏi Speaking part 1 thuộc những chủ đề gần gũi với đời sống hằng ngày, các bạn hãy luyện tập những câu hỏi này ngay bây giờ các bạn nhé và điều quan trọng là bình tĩnh tự tin khi thi Speaking các bạn nhé.

Cô chúc các bạn học thật tốt và thành công nha.