Speaking bất chấp với 50 collocations with “Take”

Collocation hiểu theo cách dùng đơn giản đó chính là những cụm từ thường đi liền với nhau và khi bạn dùng đúng những cụm này thì cách diễn đạt cho bài Speaking IELTS của bạn sẽ tự nhiên, gần gũi với người bản ngữ hơn, điều này giúp bạn đạt band điểm cao hơn trong các cuộc thi Tiếng anh và đặc biệt là thi IELTS. Hơn thế nữa, chăm dùng Collocation là một bí quyết giúp các bạn Speaking như người bản xứ đó nhé, tuy nhiên chúng ta không nên tùy tiện kết hợp các từ với nhau vì chúng cũng giống như từ ghép của tiếng Việt vậy, nên các bạn chỉ có cách là học thuộc nó và cách áp dụng sao cho đúng với ngữ cảnh khi nói. Bên dưới đây là các Collocation đi với từ TAKE mà cô đã biên soạn, các bạn note vào để học nhé.

Collocations cho IELTS Speaking

Collocations với TAKE

Collocations
1) Take (sb) To court (đưa ai đó ra tòa)
They wouldn’t honour their contract, so we took them to court.
2) Take (sb’s) Temperature (nhiệt độ của ai đó)
After my temperature was taken, my blood pressure was checked.
3) Take A bite (ăn một miếng)
Do you want to take a bite into this Apple?
4) Take A bow (cuối chào)
During the show, I could barely take a bow.
5) Take A break ( nghỉ ngơi)
Let’s take a short break.
6) Take A call (gọi điện thoại)
I’m sorry, but I have to take this call.
7) Take A chance (nắm lấy cơ hội)
Take a chance at it. You might win.
8) Take A class (bắt đầu lớp học)
I have to take a class on Saturdays this semester.
9) Take A decision (make) (đưa ra quyết định)
You have to take lots of decisions in life.
10) Take A holiday (bắt đầu kì nghỉ)
I’m going to take a holiday in June. I’m going to Spain.
11) Take A lesson (bắt đầu bài học)
I’m talking English lessons to help me prepare for the IELTS
12) Take A look (nhìn qua)
I’ll take a look at the website and let you know what I think.
13) Take A message (nhắn tin)
Debra’s not here just now. Can I take a message?
14) Take A nap (nằm nghỉ)
The baby takes a nap every day at 2 pm.
15) Take A number (nhiều)
I think it will take a number of months for this to play out.
16) Take A photo/ a photograph (chụp ảnh)
Why did you take so many photos on holiday?
17) Take A picture (chụp ảnh)
Could I take a picture of you?
18) Take A rest (nghỉ ngơi)
After work, I like to take a rest before cooking dinner.
19) Take A risk (gây nguy hiểm)
Mountaineers take many risks when they climb high mountains.
20) Take A seat (ngồi)
I walked into her office and she told me to take a seat.
21) Take A shower (have) (tắm)
We’ll be leaving in five minutes. I’ll just take a shower first.
22) Take A step (1) (bước kế tiếp)
If you take another step, I’ll shoot you.
23) Take A step (2) (giai đoạn)
You’ve taken an important step on the road to recovery.
24) Take A taxi/bus/train/plane (đi xe)
Richard takes a taxi to work every day.
25) Take A test (bài kiểm tra)
Have you taken your driving test yet?
26) Take A while/ a minute/ five minutes (tốn 1 ít thời gian)
Take a minute to read the question before answering it
27) Take Action (hành động)
If we don’t take action soon, it’ll be too late.
28) Take Advantage (of) (thuận lợi)
We take advantage of that.
29) Take Advice (đưa ra lời khuyên)
I took my doctor’s advice and stopped drinking alcohol.
30) Take Ages (mất nhiều thời gian)
Finding a parking spot in the city takes ages.
31) Take An exam/ a test/ a course (làm bài Ktra)
I’m going to take a Maths exam next week.
32) Take An opportunity (bắt lấy cơ hội)
It was a very difficult decision, leaving Leicester, but I had to take an opportunity that doesn’t come round often.
33) Take Care (cẩn thận)
Take care, won’t you? It can be dangerous around here at night.
34) Take Care of (chăm sóc)
Who’s taking care of your pets while you’re away?
35) Take Charge (chịu trách nhiệm)
Who’ll take charge if the mayor is sent to prison?
36) Take Charge (of) (đảm nhiệm)
He decided to take charge of the whole meal.
37) Take Drugs (dùng chất gây nghiện)
Lots of young people were taking drugs like marijuana in the sixties.
38) Take Exercise (tập thể dục)
My doctor says I should take more exercise.
39) Take Hostage (làm con tin)
Several foreign workers were taken hostage by rebel fighters.
40) Take Medicine (uống thuốc)
Has grandpa taken his medicine yet?
41) Take Notes (ghi chú)
If I don’t take notes, I forget too many important details.
42) Take Notice (chú ý đến)
Don’t take any notice of what he says. It’s all nonsense.
43) Take Part (tham gia)
During the debate, those taking part will be sitting on the stage.
44) Take Place (diễn ra)
Where did the meeting take place?
45) Take Pride in (tự hào về)
You should take pride in the fact that your English is improving.
46) Take Prisoner  (tống giam)
After the battle was over, we took hundreds of enemy soldiers prisoner.
47) Take Sb’s place (thay  thế)
If a player’s injured, another player takes his place in the team.
48) Take Someone’s temperature (nhiệt độ)
I took my temperature and I found that I am running a fever.
49) Take Time (tốn thời gian)
Changing the way people think takes time, so you have to be patient.
50) Take Time off (away from work for holidays or to do sth) (thời gian nghỉ phép)
I’m exhausted. I think I’ll take some time off and spend a few days with my sister in the countryside.
51) Take Turns (thay phiên)
If we take turns driving, we can travel all night.
52) Take Up space
Most of the space on my hard disk is taken up by movie files.
53) Take Your time (dành thời gian)
There’s no time limit, so you can take your time.

Vừa rồi là các Collocation với Take đi kèm ví dụ cụ thể rất dễ hiểu. Cô hy vọng bài học này sẽ giúp ích cho các em. Cô chúc các em học thật tốt và thành công nhé.

Trần Tố Linh