114 cách bắt đầu câu trong Speaking

Phần thi Speaking rất khác các phần còn lại của IELTS, vì các bạn sẽ phải trực tiếp nói chuyện với giám khảo. Đối với những bạn ngại nói hoặc dễ hồi hộp thì đúng là chẳng dễ dàng chút nào đúng không? Hôm nay Linh gửi đến các bạn bài viết 114 cách bắt đầu một câu trả lời trong bài nói, đặc biệt hơn là các cách dưới đây rất thích hợp và sẽ trở thành một trong những cách ghi điểm IELTS Speaking part 3 đó, hy vọng bài viết này giúp các bạn có hành trang đầy đủ để có một khởi đầu suôn sẻ nhất khi trả lời câu hỏi. Danh sách các tips thi nói IELTS đạt điểm cao không thể thiếu các câu bên dưới đâu nhé!

 

Đưa ra ý kiến

  1. I think….
  2. I believe….
  3. I feel….
  4. I suppose….
  5. I guess….
  6. According to me….
  7. In my view….
  8. In my opinion….
  9. It seems to me that….
  10. From my perspective….
  11. It appears that
  12. From/ In my point of view….
  13. From my standpoint
  14. From my viewpoint….
  15. As far/So far as I’m concerned….
  16. As far as I know…
  17. Personally, I think….
  18. I’d like to point out that….
  19. What I mean is….
  20. Generally it is thought that….
  21. Some people say that….
  22. Well, it is considered that….
  23. It is generally accepted that….
  24. My impression is that….
  25. It goes without saying that….
  26. First of all I’d like to point out …
  27. The main problem is …
  28. Speaking of …
  29. What we have to decide is …

Đồng ý với câu hỏi

  1. I hold the view that….
  2. I’m of the opinion that….
  3. I agree….
  4. I totally agree….
  5. Definitely….
  6. I couldn’t agree more….
  7. Absolutely….
  8. Precisely….
  9. I’d go along with that view to a point…
  10. Sure, that’s one way of looking at it….
  11. I suppose so….
  12. I think so too….
  13. I’d go along with that….
  14. I second that….
  15. I’m convinced that …
  16. I’m (absolutely) sure …
  17. I have no doubt that …
  18. I think/don’t think that …
  19. As I see it …
  20. I tend to think …
  21. I have the feeling that …
  22. The way I see it, …
  23. Let me back up/support this idea with a few
  24. I’ve reached this conclusion for a number of reasons: …
  25. The main problem is …
  26. As everyone knows …
  27. There can be no doubt that …
  28. It is a fact that …
  29. Nobody will deny that …

Không đồng ý với câu hỏi

  1. That’s one way of looking at it, however….
  2. I completely disagree….
  3. Well, I see things rather differently….
  4. Umm, I’m not sure about that….
  5. I’m not sure I go along with that view….
  6. I don’t really agree with that idea….
  7. I agree up to a point, but….
  8. I wouldn’t quite put it that way myself….
  9. I still have my doubts….
  10. I can’t/ couldn’t go along with that….
  11. I find that very difficult to accept….
  12. Not necessarily….
  13. That’s not always true….
  14. There is no way I could agree with that….
  15. I don’t think so….
  16. No, I’m not sure about that because….
  17. I’m afraid I have to disagree
  18. I’m of a different
  19. I doubt whether …
  20. I tend to
  21. I’m not sure if/whether that’s
  22. That may be (the case), but …
  23. Từ nối
  24. First of all, I’d like to say …
  25. In addition to that …
  26. Moreover, …
  27. Furthermore, …
  28. Another example of this is …
  29. First, second, third …
  30. Finally, …

Từ dùng khi đang lưỡng lự, suy nghĩ thêm

  1. … well …
  2. … actually …
  3. … you know/you see …
  4. … it’s like this …
  5. … it’s sort of/kind of …
  6. … the thing is …
  7. … what I’m trying to say is …
  8. … what I mean is …
  9. … as a matter of fact …
  10. … as I say …
  11. … how shall I put it?
  12. Trả lời trung lập
  13. There are two sides to the question.
  14. On the one hand …, on the other hand …
  15. An argument for/in favor of/against is …
  16. While admitting that … one should not forget that …
  17. Some people think that …, others say that …
  18. Although I must admit that…

Tổng kết

  1. The obvious conclusion is …
  2. Last but not least …
  3. The only alternative (left) is …
  4. The only possible solution/conclusion is …
  5. Summing up, I’d like to say that …
  6. In conclusion we can say that …
  7. To cut a long story short, …
  8. Just to give you the main points again, 

Xem xong những câu mở đầu phần trả lời trên đây rồi thì các bạn sẽ nhận ra cách diễn đạt câu từ Speaking của bản thân đang dần trở nên có liên kết, mạch lạc và chuyên nghiệp hơn rất nhiều rồi phải không? Linh hy vọng các bạn sẽ học tập thật chăm chỉ các bài giảng online của Linh để có thể tự tin chinh phục kỹ năng Speaking trong IELTS và đạt band score như mong muốn nha.